cháo quẩy

cháo quẩy

Sáng nay tôi ăn cháo trắng với cháo quẩy.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại thức ăn làm từ bột , hình dáng dài, được chiên giòn: "Cháo quẩy" một món ăn nguồn gốc từ Trung Hoa, thường được làm từ bột , muối, bột nở, sau đó cán mỏng, cắt thành dải chiên ngập dầu cho đến khi phồng lên giòn rụm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sáng nay tôi ăn cháo trắng với cháo quẩy. (Tôi dùng cháo trắng kèm với cháo quẩy vào bữa sáng.)
    • Cháo quẩy giòn tan món ăn vặt yêu thích của nhiều người. (Cháo quẩy giòn rụm món ăn nhẹ được nhiều người ưa chuộng.)
    • Quán cháogóc phố bán cháo quẩy tự làm rất ngon. (Quán cháongã tư bán cháo quẩy tự tay làm rất hấp dẫn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cháo quẩy" trong ẩm thực đường phố: Thường được bán kèm với các món cháo (như cháo lòng, cháo trắng) hoặc dùng để ăn vặt riêng.
    • Văn hóa ẩm thực Sài Gòn nổi tiếng với món cháo lòng ăn kèm cháo quẩy. (Ẩm thực đường phố Sài Thành món cháo lòng dùng chung với cháo quẩy rất đặc trưng.)
Biến thể từ gần giống
  • Dầu cháo quẩy (cụm danh từ): Dầu đã qua sử dụng để chiên cháo quẩy, thường mang nghĩa bóng chỉ một thứ đã kỹ, kém chất lượng hoặc một tình huống rắc rối.
    • Vụ án đó giờ thành dầu cháo quẩy rồi, không ai muốn nhúng tay vào. (Vụ án đó giờ đã trở thành một mớ hỗn độn, chẳng ai muốn dính líu nữa.)
  • Quẩy (danh từ, cách gọi tắt thông dụng): Cách gọi ngắn gọn, phổ biến trong đời sống hàng ngày.
    • Mua cho tôi mộtbánh mì thịt thêm ít quẩy nhé. (Hãy mua giúp tôi mộtbánh mì thịt thêm một ít cháo quẩy.)
Từ đồng nghĩa
  • Giò cháo quẩy (danh từ): Một tên gọi khác, ít phổ biến hơn.
  • Bánh quẩy (danh từ): Cách gọi theo phương ngữ một số vùng miền.
Thành ngữ liên quan
  • "Dính dầu cháo quẩy": (Thành ngữ) Ám chỉ việc vướng vào một chuyện rắc rối, phiền toái, khó giải quyết.
    • Cứ nhận lời giúp họ bạn sẽ dính dầu cháo quẩy đó. (Cứ đồng ý giúp họ bạn sẽ vướng vào chuyện rắc rối đấy.)